Break Away là gì và cấu trúc cụm từ ...
She managed to break away from the crowd. (Cô ấy đã xoay sở để tách ra khỏi đám đông.) Rời đi đột ngột, vội vàng ...
Kelly Clarkson - Breakaway (VIDEO) - YouTube
break away slot breakawayslotLầnđầuchơibóngởmôitrườngbrea.🚓.
Top 15+ Phrasal verb Break thường gặp nhất trong tiếng Anh
Dưới đây là 15+ Phrasal verb Break thường gặp nhất trong tiếng Anh như: Break up, Break with, Break down, Break off, Break out, Break through,...
